thẩm mĩ

thẩm mĩ

Người họa sĩ có óc thẩm mĩ khi phối màu cho bức tranh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khả năng cảm nhận đánh giá cái đẹp: "thẩm mĩ" chỉ năng lực của con người trong việc nhận biết, thưởng thức phán xét vẻ đẹp trong nghệ thuật, thiên nhiên, hay đời sống.
    • Nguyên tắc về cái đẹp: "thẩm mĩ" cũng được dùng để nói về các quy tắc, tiêu chuẩn liên quan đến cái đẹp trong một lĩnh vực cụ thể.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về cái đẹp: Dùng để mô tả những yếu tố, giá trị, hoặc tiêu chí liên quan đến vẻ đẹp nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy óc thẩmtinh tế. ( ấy khả năng cảm nhận cái đẹp một cách sâu sắc.)
    • Thẩmcủa kiến trúc cổ điển rất được coi trọng. (Các nguyên tắc về cái đẹp trong kiến trúc cổ điển được đánh giá cao.)
  • Tính từ:

    • Bức tranh này giá trị thẩmcao. (Bức tranh này mang giá trị về mặt cái đẹp.)
    • Cần nâng cao trình độ thẩmcho học sinh. (Cần cải thiện khả năng cảm nhận vẻ đẹp cho học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thẩmhọc": ngành khoa học nghiên cứu về bản chất của cái đẹp nghệ thuật.

    • Thẩmhọc môn học cơ bản trong đào tạo mỹ thuật. (Ngành học này nghiên cứu các quy luật của cái đẹp.)
  • "phẫu thuật thẩm mĩ": can thiệp y khoa để cải thiện ngoại hình theo tiêu chuẩn cái đẹp.

    • Phẫu thuật thẩmngày càng phổ biến. (Các ca phẫu thuật nhằm làm đẹp trở nên thông dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): cái đẹp, vẻ đẹp.

    • thuật nghệ thuật tạo ra cái đẹp. (Mĩ thuật liên quan đến việc sáng tạo vẻ đẹp.)
  • Phi thẩm (tính từ): không đẹp, trái với tiêu chuẩn cái đẹptrái nghĩa của thẩm mĩ.

    • Thiết kế này bị đánh giá phi thẩm mĩ. (Thiết kế này không tính thẩm mĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • học: ngành học nghiên cứu về cái đẹp, đồng nghĩa với thẩmhọc.
  • Cảm quan cái đẹp: khả năng cảm nhận đánh giá vẻ đẹp.
  • Thẩm mỹ: biến thể chính tả phổ biến (thường viết "thẩm mỹ" thay vì "thẩm mĩ").
Thành ngữ liên quan
  • Thẩmlành mạnh: tiêu chuẩn cái đẹp phù hợp với giá trị đạo đức xã hội.
    • Cần phát triển thẩmlành mạnh trong giới trẻ. (Cần xây dựng nhận thức đúng đắn về cái đẹp.)

Từ chứa "thẩm mĩ"